Tổng hợp các khu công nghiệp Việt Nam đến 10/2025

TỔNG HỢP KHU CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số KCN cả nước433 KCN (đã hoạt động + quy hoạch đến 2030)
Top 3 tỉnh có nhiều KCN nhất1. TP.HCM: 68 – 2. Hải Phòng: 44 – 3. Bắc Ninh & Đồng Nai: 42
Tổng diện tích KCN~120.000 ha (tăng 15% so với 2024 nhờ sáp nhập)
Tỷ lệ lấp đầy trung bình78% (cao nhất tại Bắc Ninh: 95%)

Tóm tắt các chỉ tiêu kinh tế, công nghiệp của 34 tỉnh thành đến tháng 10 năm 2025

An Giang
(Kiên Giang + An Giang)
Diện tích: 9.888,91 km²
Dân số: 4.952.238
GRDP: 352.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,2%
Số KCN: 13
Hà Nội (TP)
Không sáp nhập
Diện tích: 3.359 km²
Dân số: 8.500.000
GRDP: 1.250.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,0%
Số KCN: 14
Lạng Sơn
Không sáp nhập
Diện tích: 8.331 km²
Dân số: 1.150.000
GRDP: 48.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,5%
Số KCN: 3
Cà Mau
(Bạc Liêu + Cà Mau)
Diện tích: 7.942,39 km²
Dân số: 2.606.672
GRDP: 118.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,1%
Số KCN: 9
Hưng Yên
(Thái Bình + Hưng Yên)
Diện tích: 2.514,81 km²
Dân số: 3.567.943
GRDP: 185.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,4%
Số KCN: 18
Lào Cai
(Yên Bái + Lào Cai)
Diện tích: 13.256,92 km²
Dân số: 1.778.785
GRDP: 82.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,5%
Số KCN: 6
Cần Thơ (TP)
(Cần Thơ + Sóc Trăng + Hậu Giang)
Diện tích: 6.360,83 km²
Dân số: 4.199.824
GRDP: 198.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,3%
Số KCN: 14
Khánh Hòa
(Ninh Thuận + Khánh Hòa)
Diện tích: 8.555,86 km²
Dân số: 2.243.554GRDP: 225.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,6%
Số KCN: 6
Nghệ An
Không sáp nhập
Diện tích: 16.498 km²
Dân số: 3.300.000
GRDP: 182.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,9%
Số KCN: 12
Cao Bằng
Không sáp nhập
Diện tích: 6.708 km²
Dân số: 850.000
GRDP: 38.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,3%
Số KCN: 1
Lai Châu
Không sáp nhập
Diện tích: 9.069 km²
Dân số: 500.000
GRDP: 42.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 5,8%Số KCN: 1
Ninh Bình
(Hà Nam + Nam Định + Ninh Bình)
Diện tích: 3.942,62 km²
Dân số: 4.412.264
GRDP: 152.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,0%
Số KCN: 17
Đà Nẵng (TP)
(Đà Nẵng + Quảng Nam)
Diện tích: 11.859,59 km²
Dân số: 3.065.628
GRDP: 305.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 8,0%
Số KCN: 11
Lâm Đồng
(Đắk Nông + Bình Thuận + Lâm Đồng)
Diện tích: 24.233,07 km²
Dân số: 3.872.999
GRDP: 218.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,0%
Số KCN: 23
Phú Thọ
(Vĩnh Phúc + Hòa Bình + Phú Thọ)
Diện tích: 9.361,38 km²
Dân số: 4.022.638
GRDP: 205.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,4%
Số KCN: 23
Đắk Lắk
(Phú Yên + Đắk Lắk)
Diện tích: 18.096,40 km²
Dân số: 3.346.853
GRDP: 165.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,3%
Số KCN: 10
Quảng Ngãi
(Kon Tum + Quảng Ngãi)
Diện tích: 14.832,55 km²
Dân số: 2.161.755
GRDP: 125.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,5%
Số KCN: 14
Quảng Ninh
Không sáp nhập
Diện tích: 6.178 km²
Dân số: 1.350.000
GRDP: 285.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 8,1%
Số KCN: 15
Điện Biên
Không sáp nhập
Diện tích: 9.541 km²
Dân số: 650.000
GRDP: 45.000 tỷ VNDTăng trưởng: 6,0%
Số KCN: 2
Quảng Trị
(Quảng Bình + Quảng Trị)
Diện tích: 12.700 km²
Dân số: 1.870.845
GRDP: 98.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,2%Số KCN: 9
Sơn La
Không sáp nhập
Diện tích: 14.123 km²
Dân số: 1.300.000
GRDP: 68.000 tỷ VNDTăng trưởng: 6,1%Số KCN: 3
Đồng Nai
(Bình Phước + Đồng Nai)
Diện tích: 12.737,18 km²
Dân số: 4.491.408
GRDP: 405.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 8,1%
Số KCN: 42
Thái Nguyên
(Bắc Kạn + Thái Nguyên)
Diện tích: 8.375,21 km²
Dân số: 1.799.489
GRDP: 158.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,3%
Số KCN: 10
Tây Ninh
(Long An + Tây Ninh)
Diện tích: 8.536,44 km²
Dân số: 3.254.170
GRDP: 228.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,8%
Số KCN: 20
Đồng Tháp
(Tiền Giang + Đồng Tháp)
Diện tích: 5.938,64 km²
Dân số: 4.370.046
GRDP: 185.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,7%
Số KCN: 21
Thanh Hóa
Không sáp nhập
Diện tích: 11.130 km²
Dân số: 3.700.000
GRDP: 255.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,7%
Số KCN: 10
Thừa Thiên Huế (TP)
Không sáp nhập
Diện tích: 4.924 km²
Dân số: 1.100.000
GRDP: 82.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,4%
Số KCN: 4
Gia Lai
(Bình Định + Gia Lai)
Diện tích: 21.576,53 km²
Dân số: 3.583.693
GRDP: 255.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,5%
Số KCN: 14
Thành phố Hồ Chí Minh (TP)(TP.HCM + Bà Rịa – Vũng Tàu + Bình Dương)
Diện tích: 6.772,59 km²
Dân số: 14.002.598
GRDP: 2.550.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 8,5%
Số KCN: 68
Tuyên Quang
(Hà Giang + Tuyên Quang)
Diện tích: 13.795,50 km²
Dân số: 1.865.270
GRDP: 92.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,2%
Số KCN: 4
Hà Tĩnh
Không sáp nhập
Diện tích: 6.197 km²
Dân số: 1.300.000
GRDP: 122.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 7,1%
Số KCN: 7
Vĩnh Long
(Bến Tre + Trà Vinh + Vĩnh Long)
Diện tích: 6.296,20 km²
Dân số: 4.257.581
GRDP: 142.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 6,5%
Số KCN: 16
Bắc Ninh
(Bắc Giang + Bắc Ninh)
Diện tích: 4.718,60 km²
Dân số: 3.619.433
GRDP: 455.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 9,0%
Số KCN: 42
Hải Phòng (TP)
(Hải Phòng + Hải Dương)
Diện tích: 3.194,72 km²
Dân số: 4.664.124
GRDP: 505.000 tỷ VND
Tăng trưởng: 8,2%
Số KCN: 44

Số liệu tổng hợp từ nhiêu nguồn:

Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 0936314555