Danh Sách Khu Công Nghiệp (KCN) tại tỉnh Phú Thọ (Sau Sáp Nhập 3 tỉnh Phú Thọ – Vĩnh Phúc – Hòa Bình)
Sau sáp nhập ba tỉnh Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình thành tỉnh Phú Thọ mới (hiệu lực từ 1/7/2025 theo Nghị quyết 202/2025/QH15), tỉnh có tổng cộng 32 KCN đã thành lập và hoạt động chính thức đến tháng 10/2025, dựa trên dữ liệu cập nhật từ Ban Quản lý các KCN tỉnh và kiểm tra các nguồn khác. Tổng quy mô đất sử dụng khoảng 7.500 ha, với tỷ lệ lấp đầy trung bình 65-70%. Sự sáp nhập đã hợp nhất quy hoạch, tinh gọn thủ tục hành chính (giảm từ 30-45 ngày xuống còn 20-30 ngày cho cấp phép đầu tư), và thúc đẩy đầu tư vào hạ tầng tăng khả năng cạnh tranh, thu hút đầu tư với các trung tâm công nghiệp phía Bắc.
Phân bổ theo tỉnh cũ:
- Phú Thọ cũ: 7 KCN (tăng từ 4 nhờ mở rộng quy hoạch 2021-2030, tập trung chế biến nông sản, điện tử, vật liệu xây dựng; tỷ lệ lấp đầy cao ở những KCN gần Hà Nội).
- Vĩnh Phúc cũ: 17 KCN (là tỉnh có mật độ KCN cao nhất trước sáp nhập, chủ yếu công nghệ cao, ô tô, điện tử; thu hút FDI mạnh từ Hàn Quốc, Nhật Bản; tỷ lệ lấp đầy 75-80%).
- Hòa Bình cũ: 8 KCN (tập trung công nghiệp sạch, chế biến nông lâm sản, hỗ trợ logistics; tỷ lệ lấp đầy thấp hơn do địa hình núi, nhưng đang tăng tốc với các dự án mới 2025).
Tổng thể, tỉnh Phú Thọ mới nhắm đến 58 KCN đến 2030 theo Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn 2050, với trọng tâm phát triển công nghiệp xanh, công nghệ cao và logistics. Đến Q3/2025, các KCN đã thu hút hơn 1.500 dự án FDI (tổng vốn 15 tỷ USD), tạo việc làm cho khoảng 250.000 lao động, và đóng góp 25% GDP tỉnh. Giá thuê đất trung bình 90-130 USD/m²/năm (thấp hơn 25% so với Bắc Ninh), với ưu đãi thuế (miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo cho dự án công nghệ cao). Thách thức chính: Cải thiện hạ tầng giao thông miền núi (Hòa Bình cũ) và nguồn lao động chất lượng cao.
Danh Sách Các KCN Đã Thành Lập (32 KCN)
Dưới đây là danh sách đầy đủ, phân loại theo tỉnh cũ để dễ theo dõi. Winland đã bổ sung chi tiết từ dữ liệu cập nhật 2025, bao gồm chủ đầu tư, năm thành lập, doanh nghiệp tiêu biểu, và các chỉ số khác. Bảng bao gồm vị trí, quy mô (ha), tỷ lệ lấp đầy (%), ngành chính, chủ đầu tư, năm thành lập, và tóm tắt chi tiết (vị trí giao thông, vốn đầu tư, doanh nghiệp lớn, tiềm năng).
1. Khu công nghiệp Thụy Vân
- Vị trí: Phường Thụy Vân, TP. Việt Trì, Phú Thọ. gần QL2 (1km), cách cảng Hải Phòng (180km);
- Quy mô: 369 ha
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư: Vật liệu xây dựng, chế biến nông lâm sản, điện tử, dệt may, dược phẩm, công nghệ cao. Thu hút 77 dự án (vốn 4.960 tỷ VND); hạ tầng hiện đại, tập trung công nghệ sạch; doanh nghiệp lớn: Các DN FDI từ Hàn Quốc, Nhật Bản.
2. Khu công nghiệp Phú Hà
- Vị trí: Xã Phú Hộ, Phú Thọ. gần ga Phú Thọ (3km), sân bay Nội Bài (60km);
- Quy mô: 450 ha; Vốn đầu tư hạ tầng 500 tỷ VND;
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư: Chế biến thực phẩm, cơ khí, dược phẩm, điện tử, vật liệu xây dựng cao cấp
3. Khu công nghiệp Cẩm Khê
- Vị trí: Sai Nga, Cẩm Khê, Phú Thọ. Cách Hà Nội (100km), cảng Hải Phòng (150km);
- Quy mô: 450 ha
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư: Vật liệu xây dựng, đồ uống, gỗ cao cấp, dược phẩm, chế biến nông sản
4. Khu công nghiệp Phù Ninh
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
5. Khu công nghiệp Trung Hà
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
6. Khu công nghiệp Tam Nông
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
7. Khu công nghiệp Kim Hoa
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
8. Khu công nghiệp Khai Quang
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
9. Khu công nghiệp Sơn Lôi
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
10. Khu công nghiệp Bá Thiện I
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
11. Khu công nghiệp Bá Thiện II
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
13. Khu công nghiệp Bình Xuyên
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
14. Khu công nghiệp Bình Xuyên II
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
15. Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
16. Khu công nghiệp Tam Dương
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
17. Khu công nghiệp Tam Dương II
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
18. Khu công nghiệp Sông Lô
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
19.Khu công nghiệp Sông Lô II
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
20. Khu công nghiệp Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
21. Khu công nghiệp Thăng Long
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
22. Khu công nghiệp Phúc Yên
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
23. Khu công nghiệp Lương Sơn
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
24. Khu công nghiệp Mông Hóa
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
25. Khu công nghiệp Yên Quang
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:
26. Khu công nghiệp Nhuận Trạch
- Vị trí:
- Quy mô:
- Tỷ lệ lấp đầy:
- Lĩnh vực thu hút đầu tư:


